Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
H |
|---|
habitat
(n.) habitat /ˈhæbɪtæt/ → môi trường sống (tự nhiên của động vật/thực vật) → The panda’s natural habitat is bamboo forests. → Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.
(v.) inhabit /ɪnˈhæbɪt/ → sinh sống, cư trú → Many animals inhabit this forest. → Nhiều loài động vật sinh sống trong khu rừng này.
(n.) inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ → cư dân → The inhabitants protect the forest. → Người dân bảo vệ khu rừng. | |
hand down
(v.) hand down /hænd daʊn/ → truyền lại → This tradition is handed down. → Truyền thống này được truyền lại. (v.) pass down /pɑːs daʊn/ → truyền lại → Stories are passed down through generations. → Những câu chuyện được truyền qua nhiều thế hệ.
| |
hand-eye coordination
(n.) hand-eye coordination /hænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ → sự phối hợp tay mắt → Gaming improves hand-eye coordination. → Chơi game cải thiện phối hợp tay mắt. | |
handbook
handbook → (n.) /ˈhændbʊk/ → sổ tay hướng dẫn; cẩm nang → Students should read the school handbook carefully. → Học sinh nên đọc kỹ sổ tay của trường. familiar words: | |
handlebar
(n.) handlebar /ˈhændlbɑː(r)/ → tay lái xe → Hold the handlebars firmly. → Giữ chắc tay lái. | |
hands-on
(adj.) hands-on /hændz ɒn/ → thực hành → Students prefer hands-on learning. → Học sinh thích học thực hành. | |
hang out with
(v.) hang out with /hæŋ aʊt wɪð/ → đi chơi với → I hang out with my friends on weekends. → Tôi đi chơi với bạn vào cuối tuần. | |
happily
(n.) happiness /ˈhæpinəs/ → hạnh phúc → Happiness is important. - happy with S.T (a) happy with S.t you receive, or the result of S.T - happy /sad about: (a): vui /buồn về tình huống gì đó (happy about a situation) | |
happiness
(n.) happiness /ˈhæpinəs/ → hạnh phúc → Happiness is important. - happy with S.T (a) happy with S.t you receive, or the result of S.T - happy /sad about: (a): vui /buồn về tình huống gì đó (happy about a situation) | |
happy
(n.) happiness /ˈhæpinəs/ → hạnh phúc → Happiness is important. - happy with S.T (a) happy with S.t you receive, or the result of S.T - happy /sad about: (a): vui /buồn về tình huống gì đó (happy about a situation) | |
hard
(n.) hardship /ˈhɑːdʃɪp/ → sự gian khổ → They faced hardship. | |
hard-working
(adj.) hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ → chăm chỉ → She is hard-working. (n.) workshop /ˈwɜːkʃɒp/ → phân xưởng / buổi tập huấn → He works in a workshop. | |
hardly
(n.) hardship /ˈhɑːdʃɪp/ → sự gian khổ → They faced hardship. | |
hardship
(n.) hardship /ˈhɑːdʃɪp/ → sự gian khổ → They faced hardship. | |