habitable

 

 

(adj.) habitable /ˈhæbɪtəbl/ → có thể ở được → Scientists look for habitable planets. → Các nhà khoa học tìm hành tinh có thể ở được.

(n.) habitation /ˌhæbɪˈteɪʃn/ → nơi cư trú → The moon has no habitation. → Mặt trăng không có nơi cư trú.

 

 

» Vocabulary Dictionary