habitat

 

 

(n.) habitat      /ˈhæbɪtæt/       → môi trường sống (tự nhiên của động vật/thực vật) → The panda’s natural habitat is bamboo forests. → Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.

 

 
(v.) inhabit       /ɪnˈhæbɪt/      → sinh sống, cư trú → Many animals inhabit this forest. → Nhiều loài động vật sinh sống trong khu rừng này.

 

 
(n.) inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ → cư dân → The inhabitants protect the forest. → Người dân bảo vệ khu rừng.

» Vocabulary Dictionary