Browse the glossary using this index

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL

Page:  1  2  3  4  5  6  7  (Next)
  ALL

R

Richter scale

 
 

(n.) Richter scale /ˈrɪktə skeɪl/ → thang đo Richter → The earthquake measured 6.5 on the Richter scale. → Trận động đất mạnh 6.5 độ Richter.


Royal Palace

 

 

(n.)    palace        /ˈpæləs/          → cung điện                    → The king lived in a palace.
(n.) Royal Palace /ˈrɔɪəl ˈpæləs/ → Hoàng cung                 → Tourists visit the Royal Palace.
(adj.) palatial      /pəˈleɪʃl/         → lộng lẫy như cung điện → They live in a palatial house.


racket

 

 

(n.) racket     /ˈrækɪt/ → vợt (có lưới dây) → He bought a tennis racket. (tennis racket - badminton racket)

(n.) paddle  /ˈpæd.əl/ → vợt (không dây / dạng bản đặc) - pickleball paddle - kayak paddle


railway station

 

 

(n.) station               /ˈsteɪʃn/               → nhà ga / trạm            → The train arrived at the station.
(n.) space station     /ˈspeɪs ˌsteɪʃn/    → trạm vũ trụ                → Astronauts work on a space station.

(n.) train station      /ˈtreɪn ˌsteɪʃn/     → ga tàu hỏa                → I met my friend at the train station.
(n.) railway station   /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ → ga tàu                        → I met him at the railway station.
(n.) bus station         /ˈbʌs ˌsteɪʃn/      → bến xe buýt               → The bus station is crowded.
(n.) police station                                → đồn công an             → He went to the police station.
(n.) TV station                                      → đài truyền hình         → She works at a TV station.


raincoat

 

raincoat → (n.) /ˈreɪnkəʊt/ → áo mưa → She put on a raincoat before going out. → Cô ấy mặc áo mưa trước khi ra ngoài.


coat      → (n.) /kəʊt/ → áo khoác → He wore a warm coat in winter. → Anh ấy mặc áo khoác ấm vào mùa đông.

 


rainforest

 

 

rainforest → (n.) /ˈreɪnˌfɒrɪst/ → rừng mưa nhiệt đới → Many rare animals live in the rainforest. → Nhiều loài động vật quý hiếm sống trong rừng mưa nhiệt đới.

forest → (n.) /ˈfɒrɪst/ → rừng → The forest is home to many wild animals. → Khu rừng là nơi sinh sống của nhiều động vật hoang dã.

rain → (n.) /reɪn/ → mưa → We stayed at home because of the heavy rain. → Chúng tôi ở nhà vì mưa to.

 

raise

 

 

(v.) raise /reɪz/ → nuôi (gia súc), nâng lên → They raise cattle.     → Họ nuôi gia súc.
(n.) raise         → sự tăng                            → He got a pay raise. → Anh ấy được tăng lương.


ranger

 

 

ranger  → (n.) /ˈreɪndʒə(r)/ → kiểm lâm; người bảo vệ rừng → The ranger protects wildlife in the national park. → Kiểm lâm bảo vệ động vật hoang dã trong vườn quốc gia.

familiar words:
range   → (n.) /reɪndʒ/      → phạm vi; dãy (núi) → The mountains form a long range. → Những ngọn núi tạo thành một dãy dài.

 
 
 

reach

 

 

(v.)  reach            /riːtʃ/            đến, chạm tới                             -  I can reach the top.

(adj.) reachable /ˈriː.tʃə.bəl/    có thể tiếp cận, có thể đạt tới  - You can reach the top of the mountain.

(adj.) unreachable /ʌnˈriː.tʃə.bəl/ – không thể tiếp cận            -  The mountain is unreachable in winter.

(n.) reachability  /ˌriː.tʃəˈbɪl.ɪ.ti/ – khả năng tiếp cận                -  Service reachability is important.(phr_V) reach out              liên hệ, giúp đỡ


read read read

 

 

V1: read /riːd/ → đọc     → I read books every day. → Tôi đọc sách mỗi ngày.

V2: read /red/ → đã đọc → She read the story yesterday. → Cô ấy đã đọc câu chuyện hôm qua.

V3: read /red/ → đã đọc → They have not read this book before. → Họ chưa từng đọc cuốn sách này trước đây.

Trạng từ Present Perfect (already – ever – never – just – recently – lately – yet – for – since)


ready

/ˈred.i/

 

 

 (adjective)
sẵn sàng

Example:
Are you ready for school?


recipe

 

 

(n.) recipe /ˈresəpi/ → công thức nấu ăn → This recipe is easy. → Công thức này dễ làm.


recognize

 

 

(v.) recognize    /ˈrekəɡnaɪz/ → công nhận, nhận ra → I recognized his voice. → Tôi nhận ra giọng anh ấy.

(n.) recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ → sự công nhận           → She received recognition for her work. → Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc.

 

 


recycle

 

 

(v.) recycle      /ˌriːˈsaɪkl/    → tái chế           → We recycle plastic.
(n.) recycling  /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ → sự tái chế       → Recycling protects the environment.
(adj.) recycled                     → được tái chế  → Recycled paper is useful.
(adj.) recyclable /ˌriːˈsaɪkləbl/ → có thể tái chế → These bottles are recyclable.


recycled

 

 

(v.) recycle      /ˌriːˈsaɪkl/    → tái chế           → We recycle plastic.
(n.) recycling  /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ → sự tái chế       → Recycling protects the environment.
(adj.) recycled                     → được tái chế  → Recycled paper is useful.
(adj.) recyclable /ˌriːˈsaɪkləbl/ → có thể tái chế → These bottles are recyclable.



Page:  1  2  3  4  5  6  7  (Next)
  ALL