Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
R |
|---|
Richter scale(n.) Richter scale /ˈrɪktə skeɪl/ → thang đo Richter → The earthquake measured 6.5 on the Richter scale. → Trận động đất mạnh 6.5 độ Richter. | |
racket
(n.) racket /ˈrækɪt/ → vợt (có lưới dây) → He bought a tennis racket. (tennis racket - badminton racket) (n.) paddle /ˈpæd.əl/ → vợt (không dây / dạng bản đặc) - pickleball paddle - kayak paddle | |
railway station
(n.) station /ˈsteɪʃn/ → nhà ga / trạm → The train arrived at the station. (n.) train station /ˈtreɪn ˌsteɪʃn/ → ga tàu hỏa → I met my friend at the train station. | |
raincoat
raincoat → (n.) /ˈreɪnkəʊt/ → áo mưa → She put on a raincoat before going out. → Cô ấy mặc áo mưa trước khi ra ngoài.
| |
rainforest
| |
raise
(v.) raise /reɪz/ → nuôi (gia súc), nâng lên → They raise cattle. → Họ nuôi gia súc. | |
ranger
| |
reach
(v.) reach /riːtʃ/ đến, chạm tới - I can reach the top. (adj.) reachable /ˈriː.tʃə.bəl/ có thể tiếp cận, có thể đạt tới - You can reach the top of the mountain. (adj.) unreachable /ʌnˈriː.tʃə.bəl/ – không thể tiếp cận - The mountain is unreachable in winter. (n.) reachability /ˌriː.tʃəˈbɪl.ɪ.ti/ – khả năng tiếp cận - Service reachability is important.(phr_V) reach out liên hệ, giúp đỡ | |
read read read
V1: read /riːd/ → đọc → I read books every day. → Tôi đọc sách mỗi ngày. V2: read /red/ → đã đọc → She read the story yesterday. → Cô ấy đã đọc câu chuyện hôm qua. V3: read /red/ → đã đọc → They have not read this book before. → Họ chưa từng đọc cuốn sách này trước đây. Trạng từ Present Perfect (already – ever – never – just – recently – lately – yet – for – since) | |
ready/ˈred.i/
(adjective) Example: | |
recipe
(n.) recipe /ˈresəpi/ → công thức nấu ăn → This recipe is easy. → Công thức này dễ làm. | |
recognize
(v.) recognize /ˈrekəɡnaɪz/ → công nhận, nhận ra → I recognized his voice. → Tôi nhận ra giọng anh ấy. (n.) recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ → sự công nhận → She received recognition for her work. → Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc.
| |
recycle
(v.) recycle /ˌriːˈsaɪkl/ → tái chế → We recycle plastic. | |
recycled
(v.) recycle /ˌriːˈsaɪkl/ → tái chế → We recycle plastic. | |