read read read

 

 

V1: read /riːd/ → đọc     → I read books every day. → Tôi đọc sách mỗi ngày.

V2: read /red/ → đã đọc → She read the story yesterday. → Cô ấy đã đọc câu chuyện hôm qua.

V3: read /red/ → đã đọc → They have not read this book before. → Họ chưa từng đọc cuốn sách này trước đây.

Trạng từ Present Perfect (already – ever – never – just – recently – lately – yet – for – since)

» Vocabulary Dictionary