raincoat

 

raincoat → (n.) /ˈreɪnkəʊt/ → áo mưa → She put on a raincoat before going out. → Cô ấy mặc áo mưa trước khi ra ngoài.


coat      → (n.) /kəʊt/ → áo khoác → He wore a warm coat in winter. → Anh ấy mặc áo khoác ấm vào mùa đông.

 

» Vocabulary Dictionary