Browse the glossary using this index

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL

Page:  1  2  3  4  5  (Next)
  ALL

B

backpack.mp3

 

 

(v.) backpack /ˈbækpæk/ → đi du lịch balo → They backpack across Asia.
(n.) backpack /ˈbækpæk/ → ba lô                → My backpack is heavy.


balance

 

 

(n.)   balance      /ˈbæləns/  → sự cân bằng   → You need good balance to ride a bike. → Bạn cần giữ thăng bằng tốt để đi xe đạp.
(v.)   balance                        → giữ cân bằng → She balanced the tray carefully.              → Cô ấy giữ khay thật cẩn thận.
(adj.) balanced                     → cân bằng       → A balanced diet is important.                   → Chế độ ăn cân bằng rất quan trọng.


balanced

 

 

(n.)   balance      /ˈbæləns/  → sự cân bằng   → You need good balance to ride a bike. → Bạn cần giữ thăng bằng tốt để đi xe đạp.
(v.)   balance                        → giữ cân bằng → She balanced the tray carefully.              → Cô ấy giữ khay thật cẩn thận.
(adj.) balanced                     → cân bằng       → A balanced diet is important.                   → Chế độ ăn cân bằng rất quan trọng.


barefoot

 

 

(adj., adv.) barefoot /ˈbeəfʊt/ → chân trần → The children ran barefoot. → Những đứa trẻ chạy chân trần.


bargain

 

 

(v.) bargain   /ˈbɑːɡən/ → mặc cả   → She bargained for a lower price. → Cô ấy mặc cả giá thấp hơn.
(n.) bargain                   → món hời → This shirt is a bargain.                 → Áo này là món hời.


bartender

 

 

(n.) bartender /ˈbɑːtendə/ → người pha chế → The bartender served drinks. → Người pha chế phục vụ đồ uống.


basic

 

 

(adj.) basic /ˈbeɪsɪk/ → cơ bản                 → Students learn basic skills first. → Học sinh học kỹ năng cơ bản trước.

(n.) basics /ˈbeɪsɪks/ → kiến thức cơ bản → Learn the basics of English. → Học kiến thức cơ bản của tiếng Anh.


bathroom

 

 

bathroom → (n.) /ˈbɑːθruːm/ → phòng tắm → She is in the bathroom now. → Cô ấy đang ở trong phòng tắm.

familiar words:
bath           → (n.) /bɑːθ/         → bồn tắm; việc tắm → The baby is having a bath. → Em bé đang tắm.


be in need

 

 

(adj. phrase) be in need /biː ɪn niːd/ → cần giúp đỡ → Many families are in need after the storm.

(n.) need     → nhu cầu    →There’s a growing need for low-cost housing. Nhu cầu về nhà ở giá rẻ đang ngày càng tăng.


be was were been

 

 

be was/were been

V1: be /biː/ → thì, là, ở → I am a student. → Tôi là học sinh.

V2: was /wɒz/ (I/He/She/It) – were /wɜː(r)/ (You/We/They) → đã là, đã ở → They were at school yesterday. → Họ đã ở trường hôm qua.

V3: been /biːn/ → đã từng ở / đã từng là → She has already been to Da Nang. → Cô ấy đã từng đến Đà Nẵng rồi.

Trạng từ Present Perfect (already – ever – never – just – recently – lately – yet – for – since)


beach

 

 

beach → (n.) /biːtʃ/      → bãi biển           → We walked along the beach at sunset. → Chúng tôi đi dạo dọc bãi biển lúc hoàng hôn.

seaside → (n.) /ˈsiːsaɪd/ → vùng ven biển → They spent their holiday at the seaside. → Họ đã nghỉ lễ ở vùng ven biển.


beautiful

 

 

(v.) beautify          /ˈbjuːtɪfaɪ/  → làm đẹp → They beautified the park.
(n.) beauty            /ˈbjuːti/      → vẻ đẹp → Nature has beauty.
(adj.) beautiful      /ˈbjuːtɪfl/    → đẹp → She is beautiful.
(adv.) beautifully  /ˈbjuːtɪfli/    → một cách đẹp → She sings beautifully.


beautifully

 

 

(v.) beautify          /ˈbjuːtɪfaɪ/  → làm đẹp → They beautified the park.
(n.) beauty            /ˈbjuːti/      → vẻ đẹp → Nature has beauty.
(adj.) beautiful      /ˈbjuːtɪfl/    → đẹp → She is beautiful.
(adv.) beautifully  /ˈbjuːtɪfli/    → một cách đẹp → She sings beautifully.


beautify

 

 

(v.) beautify          /ˈbjuːtɪfaɪ/  → làm đẹp → They beautified the park.
(n.) beauty            /ˈbjuːti/      → vẻ đẹp → Nature has beauty.
(adj.) beautiful      /ˈbjuːtɪfl/    → đẹp → She is beautiful.
(adv.) beautifully  /ˈbjuːtɪfli/    → một cách đẹp → She sings beautifully.


beauty

 

 

(v.) beautify          /ˈbjuːtɪfaɪ/  → làm đẹp → They beautified the park.
(n.) beauty            /ˈbjuːti/      → vẻ đẹp → Nature has beauty.
(adj.) beautiful      /ˈbjuːtɪfl/    → đẹp → She is beautiful.
(adv.) beautifully  /ˈbjuːtɪfli/    → một cách đẹp → She sings beautifully.



Page:  1  2  3  4  5  (Next)
  ALL