Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
A |
|---|
able
| |
ably
| |
access
(n.) access /ˈækses/ → quyền truy cập, sự tiếp cận → Students have access to the library. → Học sinh có quyền sử dụng thư viện. | |
accessible
(n.) access /ˈækses/ → quyền truy cập, sự tiếp cận → Students have access to the library. → Học sinh có quyền sử dụng thư viện. | |
accomplish
(v.) accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ → hoàn thành → She accomplished her goals. → Cô ấy đã hoàn thành mục tiêu. (n.) accomplishment /əˈkʌmplɪʃmənt/ → thành tựu → Winning the prize was a big accomplishment. → Giành giải thưởng là một thành tựu lớn.
| |
account
(n.) account /əˈkaʊnt/ → tài khoản → I created a new account. → Tôi tạo một tài khoản mới. | |
acne
(n.) acne /ˈækni/ → mụn trứng cá → Acne is common in teenagers. | |
act
(v.) act /ækt/ → hành động → You must act quickly. → Bạn phải hành động nhanh. | |
acting
(v.) act /ækt/ → hành động → You must act quickly. → Bạn phải hành động nhanh. | |
action
(v.) act /ækt/ → hành động → You must act quickly. | |
active
(adj.) active /ˈæktɪv/ → năng động → He is very active. → Anh ấy rất năng động. | |
actively
(adj.) active /ˈæktɪv/ → năng động → He is very active. → Anh ấy rất năng động. | |
activity
(v.) act /ækt/ → hành động → You must act quickly. → Bạn phải hành động nhanh. | |
actor
(v.) act /ækt/ → hành động → You must act quickly. → Bạn phải hành động nhanh. | |