Browse the glossary using this index

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL

Page:  1  2  3  4  (Next)
  ALL

W

WWF

 

 

WWF → (n.) /ˌdʌbljuː dʌbljuː ˈef/ → Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên → WWF works to protect endangered animals. → WWF hoạt động để bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

wildlife → (n.) /ˈwaɪldlaɪf/ → động vật hoang dã → WWF helps protect wildlife around the world. → WWF giúp bảo vệ động vật hoang dã trên khắp thế giới.


wake woke woken

 

 

V1: wake /weɪk/ → thức dậy → I wake up early every morning. → Tôi thức dậy sớm mỗi sáng.

V2: woke /wəʊk/ → đã thức dậy → She woke up late yesterday. → Cô ấy đã thức dậy muộn hôm qua.

V3: woken /ˈwəʊkən/ → đã thức dậy → He has already woken up. → Anh ấy đã thức dậy rồi.


walk

 

 

(v.) walk      /wɔːk/       → đi bộ          → I walk to school.                      → Tôi đi bộ tới trường.
(n.) walk     /wɔːk/        → cuộc đi bộ → We had a long walk.               → Chúng tôi đi bộ dài.
(n.) walker /ˈwɔːkə(r)/ → người đi bộ → The walker crossed the road. → Người đi bộ băng qua đường.


wander

 

 

(v.) wander /ˈwɒndə/ → dạo chơi/ lang thang→ We wandered around the old town. → Chúng tôi dạo quanh phố cổ.


warm

 

 

(v.) warm      /wɔːm/  → làm ấm                  → The sun warms the air.   → Mặt trời làm ấm không khí.
(adj.) warm                → ấm                          → It is warm today.            → Hôm nay trời ấm.
(n.) warmth                → sự ấm áp                 → I felt warmth.                 → Tôi cảm thấy sự ấm áp.
(adv.) warmly             → một cách nồng ấm → She smiled warmly.        → Cô ấy mỉm cười ấm áp.


warmth

 

 

(v.) warm      /wɔːm/  → làm ấm                  → The sun warms the air.   → Mặt trời làm ấm không khí.
(adj.) warm                → ấm                          → It is warm today.            → Hôm nay trời ấm.
(n.) warmth                → sự ấm áp                 → I felt warmth.                 → Tôi cảm thấy sự ấm áp.
(adv.) warmly             → một cách nồng ấm → She smiled warmly.        → Cô ấy mỉm cười ấm áp.


warn

 

 

(v.) warn           /wɔːn/          → cảnh báo                             → They warned people about the storm. → Họ cảnh báo mọi người về cơn bão.

 

 
(n.) warning      /ˈwɔːnɪŋ/     → lời cảnh báo                        → The warning came too late. → Lời cảnh báo đến quá muộn.
(adj.) warned    /wɔːnd/        → đã được cảnh báo              → The villagers were warned about the flood. → Người dân trong làng đã được cảnh báo về trận lũ.
(adv.) warningly /ˈwɔːnɪŋli/  → một cách mang tính cảnh báo → He looked at me warningly. → Anh ấy nhìn tôi với vẻ cảnh báo.


wash

 

 

(n.) dishwasher /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ → máy rửa bát → The dishwasher is new.
(n.) dishwashing                     → việc rửa bát → Dishwashing takes time.
(v.) wash           /wɒʃ/             → rửa              → Wash the dishes.


washing machine

 

 

(n.) washing machine /ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/ → máy giặt → The washing machine is broken.
(v.) wash                      /wɒʃ/             → rửa              → Wash the dishes.


water

 

 

(v.) water /ˈwɔːtə(r)/ → tưới nước → Water the plants. Hãy tưới nước cho cây.
(n.) water                 → nước         → Drink water.  Hãy uống nước.


water puppetry

 

 

(n.) puppet    /ˈpʌpɪt/   → con rối                     → Children like puppets. → Trẻ em thích con rối.
(n.) puppetry /ˈpʌpɪtri/ → nghệ thuật múa rối → Puppetry is traditional. → Múa rối là nghệ thuật truyền thống.

(n.) water puppetry /ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/ → múa rối nước → Water puppetry is famous in Vietnam. → Múa rối nước nổi tiếng ở Việt Nam.


waterfall

 

 

(n.) waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/ → thác nước → The waterfall is beautiful.


weak

 

 

(n.) weakness → sự yếu → Fatigue is his weakness.
(v.) weaken → làm/gây yếu → The illness weakened him.
(adj.) weak → yếu → The signal is weak.
(adv.) weakly → yếu ớt → She smiled weakly.


weaken

 

 

(n.) weakness → sự yếu → Fatigue is his weakness.
(v.) weaken → làm/gây yếu → The illness weakened him.
(adj.) weak → yếu → The signal is weak.
(adv.) weakly → yếu ớt → She smiled weakly.


weakness

 

 

  • (n.) weakness → sự yếu → Fatigue is his weakness.
  • (v.) weaken → làm/gây yếu → The illness weakened him.
  • (adj.) weak → yếu → The signal is weak.
  • (adv.) weakly → yếu ớt → She smiled weakly.


Page:  1  2  3  4  (Next)
  ALL