warn

 

 

(v.) warn           /wɔːn/          → cảnh báo                             → They warned people about the storm. → Họ cảnh báo mọi người về cơn bão.

 

 
(n.) warning      /ˈwɔːnɪŋ/     → lời cảnh báo                        → The warning came too late. → Lời cảnh báo đến quá muộn.
(adj.) warned    /wɔːnd/        → đã được cảnh báo              → The villagers were warned about the flood. → Người dân trong làng đã được cảnh báo về trận lũ.
(adv.) warningly /ˈwɔːnɪŋli/  → một cách mang tính cảnh báo → He looked at me warningly. → Anh ấy nhìn tôi với vẻ cảnh báo.

» Vocabulary Dictionary