Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
D |
|---|
Dutch
(n.) Dutch /dʌtʃ/ → người Hà Lan → He is Dutch. → Anh ấy là người Hà Lan. | |
damage
(v.) damage /ˈdæmɪdʒ/ → gây hư hại → The storm damaged many houses. → Cơn bão làm hư hại nhiều ngôi nhà. cause damage to S.T : (v): gây nên sự thiệt hại tới điều gì | |
danger
(n.) danger /ˈdeɪndʒə(r)/ → nguy hiểm → The storm is a danger. → Cơn bão là một mối nguy hiểm. (v.) endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ → gây nguy hiểm → Pollution endangers wildlife. → Ô nhiễm gây nguy hiểm cho động vật hoang dã. | |
dangerous
(n.) danger /ˈdeɪndʒə(r)/ → nguy hiểm → The storm is a danger. → Cơn bão là một mối nguy hiểm. (v.) endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ → gây nguy hiểm → Pollution endangers wildlife. → Ô nhiễm gây nguy hiểm cho động vật hoang dã. | |
dead
(v.) die /daɪ/ → chết → Plants die without water. | |
deadline
(n.) deadline /ˈdedlaɪn/ → hạn chót → The deadline is tomorrow. → Hạn chót là ngày mai. | |
deaf
(v.) deafen /ˈdefn/ → làm điếc → The explosion deafened him. | |
deafen
(v.) deafen /ˈdefn/ → làm điếc → The explosion deafened him. | |
deafness
(v.) deafen /ˈdefn/ → làm điếc → The explosion deafened him. | |
death
(v.) die /daɪ/ → chết → Plants die without water. | |
decide
(v.) decide /dɪˈsaɪd/ → quyết định → She decided to study harder. → Cô ấy quyết định học chăm hơn. | |
decide to do
decide to do → (v. phr.) /dɪˈsaɪd tə duː/ → quyết định làm gì → She decided to study abroad. → Cô ấy quyết định đi du học. familiar words: | |
decision
(v.) decide /dɪˈsaɪd/ → quyết định → She decided to study harder. → Cô ấy quyết định học chăm hơn. | |
decisive
(v.) decide /dɪˈsaɪd/ → quyết định → She decided to study harder. → Cô ấy quyết định học chăm hơn. | |