Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
J |
|---|
jog
(v.) jog /dʒɒɡ/ → chạy bộ → He jogs every morning. Anh ấy chạy bộ mỗi sáng. | |
jogging
(v.) jog /dʒɒɡ/ → chạy bộ → He jogs every morning. Anh ấy chạy bộ mỗi sáng. | |
joy
(n.) joy /dʒɔɪ/ → niềm vui → The news brought joy. | |
joyful
(n.) joy /dʒɔɪ/ → niềm vui → The news brought joy. | |
joyfully
(n.) joy /dʒɔɪ/ → niềm vui → The news brought joy. | |
juice
(n.) juice /dʒuːs/ → nước ép → I drink fresh juice every morning. → Tôi uống nước ép tươi mỗi sáng. | |
juicy
(n.) juice /dʒuːs/ → nước ép → I drink fresh juice every morning. → Tôi uống nước ép tươi mỗi sáng. | |