Vocabulary Dictionary
Vocabulary Tổng hợp
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL
I |
|---|
Internet connection
(n.) Internet connection /ˈɪntənet kəˈnekʃən/ → kết nối Internet → The Internet connection is slow today. → Kết nối Internet hôm nay chậm. | |
identified
(v.) identify /aɪˈdentɪfaɪ/ → nhận diện → Police identified the suspect. | |
identify
(v.) identify /aɪˈdentɪfaɪ/ → nhận diện → Police identified the suspect. | |
identity
(v.) identify /aɪˈdentɪfaɪ/ → nhận diện → Police identified the suspect. | |
imaginary
(v.) imagine /ɪˈmædʒɪn/ → tưởng tượng → Can you imagine living on Mars? | |
imagination
(v.) imagine /ɪˈmædʒɪn/ → tưởng tượng → Can you imagine living on Mars? | |
imagine
(v.) imagine /ɪˈmædʒɪn/ → tưởng tượng → Can you imagine living on Mars? | |
immediacy
(n.) immediacy /ɪˈmiːdiəsi/ → tính tức thời → The news had immediacy. | |
immediate
(n.) immediacy /ɪˈmiːdiəsi/ → tính tức thời → The news had immediacy. | |
immediately
(n.) immediacy /ɪˈmiːdiəsi/ → tính tức thời → The news had immediacy. | |
immigrant
(n.) immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ → người nhập cư → The immigrant learned English quickly. → Người nhập cư học tiếng Anh nhanh. | |
immigrate
(v.) emigrate /ˈemɪɡreɪt/ → di cư → He emigrated from Vietnam. (rời khỏi nước mình) (v.) immigrate /ˈɪm.ɪ.ɡreɪt/ → nhập cư → He immigrated to Canada. (→ nhập cư vào nước khác) | |
impact
(v.) impact /ˈɪmpækt/ → tác động → Climate change impacts farming. → Biến đổi khí hậu ảnh hưởng nông nghiệp. | |
imperative
| |