impact

 

 

(v.) impact /ˈɪmpækt/ → tác động → Climate change impacts farming. → Biến đổi khí hậu ảnh hưởng nông nghiệp.
(n.) impact /ˈɪmpækt/ → tác động → This has a big impact.                    → Điều này có tác động lớn.

» Vocabulary Dictionary