view of → (n. phr.) /vjuː əv/ → quang cảnh; tầm nhìn ra → The hotel room has a beautiful view of the sea. → Phòng khách sạn có tầm nhìn đẹp ra biển.
familiar words:view → (n. ) /vjuː/ → cảnh; tầm nhìn → The view from the hill is amazing. → Cảnh nhìn từ ngọn đồi thật tuyệt vời.
» Vocabulary Dictionary