ecological balance

 

 

(n.) ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/ → cân bằng sinh thái → Humans must protect ecological balance. → Con người phải bảo vệ cân bằng sinh thái.

(adj.) ecological            /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/             → thuộc sinh thái → Ecological systems are fragile. → Hệ sinh thái rất mong manh.

 

 

» Vocabulary Dictionary