(adj.) occupied /ˈɒkjupaɪd/ → có người ở → The seat is occupied. → Ghế đã có người ngồi.
(v.) occupy /ˈɒkjupaɪ/ → chiếm giữ → The army occupied the city. → Quân đội chiếm thành phố.
(n.) occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ → nghề nghiệp → Teaching is her occupation. → Dạy học là nghề của cô ấy.
» Vocabulary Dictionary