(n.) kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ → trường mẫu giáo → Children go to kindergarten at age 5. → Trẻ em đi học mẫu giáo lúc 5 tuổi. (n.) preschool /ˈpriːskuːl/ → trường mầm non → She goes to preschool. → Bé đi học mầm non. (n.) primary school /ˈpraɪməri skuːl/ → trường tiểu học → She studies at a primary school. → Cô bé học ở trường tiểu học.
(n.) lower secondary school /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ → trường THCS (cấp 2) → He studies at a lower secondary school. → Em ấy học ở trường THCS. (n.) upper secondary school /ˌʌpə ˈsekəndri skuːl/ → trường THPT (cấp 3) → She studies at an upper secondary school. → Cô ấy học ở trường THPT. (n.) high school /ˈhaɪ skuːl/ → trường trung học phổ thông (THPT) → She studies at a high school. → Cô ấy học ở trường THPT.
(n.) college /ˈkɒlɪdʒ/ → cao đẳng / đại học (Anh – Mỹ dùng khác) → She goes to college. → Cô ấy học cao đẳng / đại học. (n.) university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ → trường đại học → He studies at university. → Anh ấy học đại học.