Browse the glossary using this index

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL

Page:  1  2  3  4  5  6  (Next)
  ALL

T

TV guide

 

 

(n.) TV guide /ˌtiːˈviː ɡaɪd/ → lịch chương trình TV → Check the TV guide.


Thanksgiving

 

 

(n.) Easter               /ˈiːstə(r)/           → Lễ Phục sinh  → Easter is in spring.                                     → Lễ Phục sinh vào mùa xuân.
(n.) Christmas        /ˈkrɪsməs/         → Lễ Giáng Sinh → Christmas is on December 25.                  → Lễ Giáng Sinh vào ngày 25 tháng 12.
(n.) Thanksgiving  /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/  → Lễ Tạ Ơn         → Thanksgiving is celebrated in the USA.     → Lễ Tạ Ơn được tổ chức ở Mỹ.
(n.) thanksgiving                             → sự tạ ơn           → They showed thanksgiving for the harvest. → Họ bày tỏ lòng biết ơn mùa màng.


The Netherlands

 

 

(n.) The Netherlands /ˈneðələndz/ → nước Hà Lan → The Netherlands is in Europe. → Hà Lan ở châu Âu.


Times Square

 

 

(n.) Times Square /taɪmz skweə(r)/ → Quảng trường Thời đại → Times Square is crowded at night.

  • Trung tâm quận Manhattan, thuộc thành phố New York City, United States
  • Là quảng trường nổi tiếng nhất thế giới
  • Giao giữa Broadway và Seventh Avenue
  • Rất nổi tiếng với:
    • Biển quảng cáo LED khổng lồ
    • Lễ đếm ngược Năm Mới (New Year’s Eve Ball Drop)
    • Khu du lịch – mua sắm – giải trí

tablespoon

 

 

(n.) teaspoon     /ˈtiːspuːn/    → thìa cà phê   → Add one teaspoon of salt. → Thêm một thìa cà phê muối.
(n.) tablespoon /ˈteɪblspuːn/ → thìa canh     → Add one tablespoon of sugar. → Thêm một thìa canh đường.


tablet

 

 

(n.) tablet /ˈtæblət/ → máy tính bảng → She studies using a tablet. → Cô ấy học bằng máy tính bảng.


take

 

 

(v.) take  /teɪk/ → lấy, cầm, mang, thực hiện → Please take your book.

spend + KTG/ tiền  (with S.O/ on S.T) + doing S.T: dành thời gian / dùng tiền  làm gì..  - I usually spend my free time helping my parents at home.
take + S.O + KTG + to do S.T:                                   (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…) - It takes me 5 minutes to get to school.
(v.) spend - spent - spent

(v) take - took - taken


take notes

 

 

(v.) take notes /teɪk nəʊts/ → ghi chép → Students take notes in class. → Học sinh ghi chép trong lớp.


take on

 

 

(v. phrase) take on /teɪk ɒn/ → nhận (việc / trách nhiệm) → He took on a new job. Anh ấy nhận một công việc mới.

⭐ take - took - taken (irregular Verb)


take part in

 

 

(v.) join in              /dʒɔɪn ɪn/   → tham gia → Everyone joined in the game.      → Mọi người đều tham gia trò chơi.
(v.) take part in     /teɪk pɑːt/   → tham gia → Students take part in the festival. → Học sinh tham gia lễ hội.

participate in/ take part in/join in/ go in for (v): tham gia 


take place

 

 

(v.) take place  /teɪk pleɪs/ → diễn ra → The event takes place tomorrow.


take took taken

 

 

V1: take /teɪk/ → lấy, mang, đưa → I sometimes take the bus to school. → Thỉnh thoảng tôi đi xe buýt đến trường.

V2: took /tʊk/ → đã lấy, đã mang → She took many photos yesterday. → Cô ấy đã chụp nhiều ảnh hôm qua.

V3: taken /ˈteɪkən/ → đã lấy, đã mang → She has taken English lessons for five years. → Cô ấy đã học tiếng Anh năm năm rồi.

Trạng từ Present Perfect (already – ever – never – just – recently – lately – yet – for – since)


takeaway

 

 

(n.) takeaway /ˈteɪkəweɪ/ → đồ ăn mang về → We ordered a takeaway. → Chúng tôi gọi đồ ăn mang về.


talent

 

 

(n.) talent show /ˈtælənt ʃəʊ/    → chương trình tài năng                → She joined a talent show.

(n.) talent /ˈtælənt/                    → tài năng                                     → She has a talent for singing.
(adj.) talented /ˈtæləntɪd/          → có tài                                         → He is a talented musician.
(v.) show /ʃəʊ/                             → trình diễn / cho xem                → They show the film every night.
(n.) show /ʃəʊ/                             → chương trình / buổi biểu diễn → The show starts at 8 p.m.


talent show

 

 

(n.) talent show /ˈtælənt ʃəʊ/    → chương trình tài năng                → She joined a talent show.

(n.) talent /ˈtælənt/                    → tài năng                                     → She has a talent for singing.
(adj.) talented /ˈtæləntɪd/          → có tài                                         → He is a talented musician.
(v.) show /ʃəʊ/                             → trình diễn / cho xem                → They show the film every night.
(n.) show /ʃəʊ/                             → chương trình / buổi biểu diễn → The show starts at 8 p.m.



Page:  1  2  3  4  5  6  (Next)
  ALL